Tuesday, 22/06/2021 - 11:16|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử trường Tiểu học Nguyễn Khắc Nhu - Thành phố Bắc Giang ---- Thi đua "Dạy tốt - Học tốt" chào mừng kỉ niệm 38 năm ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/1982-20/11/2020)

Công khai cơ sở vật chất, giáo viên, học sinh (từ năm 2015-2020) trường Tiểu học Nguyễn Khắc Nhu

Công khai cơ sở vật chất, giáo viên, học sinh (từ năm 2015-2020) trường Tiểu học Nguyễn Khắc Nhu

.

CÔNG KHAI 5 NĂM (2015-2020)

Tên trường (theo quyết định mới nhất): Tiểu học Nguyễn Khắc Nhu

Phòng Giáo dục và Đào tạo: thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang

 

Thành phố

Bắc Giang

 

Họ và tên

hiệu trưởng

Nguyễn Thị Thu Hường

Huyện/quận /thị xã

Bắc Giang

 

Điện thoại

02043845780

Xã / phường/thị trấn

Song Khê

 

Fax

 

Đạt chuẩn quốc gia

Mức 1

 

Website

thnguyenkhacnhu.tpbacgiang.edu.vn

Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập)

 

 

Số điểm trường

1

Công lập

x

 

Loại hình khác

 

Tư thục

 

 

Thuộc vùng khó khăn

 

Trường chuyên biệt

 

 

Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

 

Trường liên kết với nước ngoài

 

 

 

 

 

1. Số lớp học

Số lớp học

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Khối lớp 1

2

2

2

3

3

Khối lớp 2

2

2

2

2

3

Khối lớp 3

2

2

2

2

2

Khối lớp 4

2

2

2

2

2

Khối lớp 5

2

2

2

2

2

Cộng

10

10

10

11

12

2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường

TT

Số liệu

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Ghi chú

I

Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập

 

 

 

 

 

 

1

Phòng học

10

10

10

11

12

 

a

Phòng kiên cố

10

10

10

11

12

 

b

Phòng  bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

c

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

 

2

Phòng học bộ môn

3

3

3

3

3

 

a

Phòng kiên cố

3

3

3

3

3

 

b

Phòng  bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

c

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

 

3

Khối phòng phục vụ học tập

2

2

2

2

2

 

a

Phòng kiên cố

2

2

2

2

2

 

b

Phòng  bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

c

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

 

II

Khối phòng hành chính - quản trị

4

4

4

4

4

 

1

Phòng kiên cố

4

4

4

4

4

 

2

Phòng  bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

3

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

 

III

Thư viện

1

1

1

1

1

 

IV

Các công trình, khối phòng chức năng khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

a) Số liệu tại thời điểm TĐG

 

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Chưa đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Trên chuẩn

Hiệu trưởng

1

1

0

 

 

1

 

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

Giáo viên

16

15

2

 

 

16

 

Nhân viên

2

2

 

 

1

1

 

...

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

20

20

2

 

2

20

 

b) Số liệu của 5 năm gần đây

TT

Số liệu

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

1

Tổng số giáo viên

16

16

16

15

16

2

Tỷ lệ giáo viên/lớp

1,6

1,6

1,6

1,36

1,3

3

Tỷ lệ giáo viên/học sinh

0,056

0,049

0,046

0,036

0,38

4

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện hoặc tương đương trở lên (nếu có)

4

4

6

 

 

5

6

5

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên (nếu có)

 

 

1

1

1

6

Các số liệu khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

4. Học sinh

a) Số liệu chung

TT

Số liệu

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Ghi chú

 

 

 

 

 

1

Tổng số học sinh

285

324

349

408

421

 

- Nữ

139

148

157

193

202

 

- Dân tộc thiểu số

1

2

3

7

7

 

- Khối lớp 1

60

87

84

113

87

 

- Khối lớp 2

66

60

84

83

112

 

- Khối lớp 3

51

69

58

83

80

 

- Khối lớp 4

55

53

70

59

83

 

- Khối lớp 5

53

55

53

70

59

 

2

Tổng số tuyển mới

59

87

85

112

87

 

3

Học 2 buổi/ngày

285

324

349

408

421

 

4

Bán trú

 

148

150

180

204

 

5

Nội trú

 

 

 

 

 

 

6

Bình quân số học sinh/lớp học

28,5

32,4

34,9

37,1

35,1

 

7

Số lượng và tỉ lệ % đi học đúng độ tuổi

100

100

100

100

99,8%

 

 - Nữ

 

148

157

193

202

 

 - Dân tộc thiểu số

1

2

3

7

7

 

8

Tổng số học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh (nếu có)

 

 

3

2

3

 

9

Tổng số học sinh giỏi quốc gia (nếu có)

 

 

 

0

0

 

10

Tổng số học sinh thuộc đối tượng chính sách

 

 

 

9

7

 

- Nữ

 

 

 

6

 

 

- Dân tộc thiểu số

 

 

 

4

 

 

11

Tổng số học sinh (trẻ em) có hoàn cảnh đặc biệt

 

 

 

9

 

 

...

Các số liệu khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

b) Công tác phổ cập giáo dục tiểu học và kết quả giáo dục

Số liệu

Năm học 2015-2016

Năm học 2017-2018

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Ghi chú

Trong địa bàn tuyển sinh của trường tỷ lệ trẻ em 6 tuổi vào lớp 1

60

(100%)

87

(100%)

84

(100%)

113 (100%)

87

(100%)

 

Tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình lớp học

284/285

(99,6%)

323/324

(99,7%)

348/349

(99,7%)

407/408

(99,8%)

421/421

(100%)

 

Tỷ lệ học sinh 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học

53

(100%)

55

(100%)

53

(100%)

70

(100%)

59

(100%)

 

Tỷ lệ trẻ em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học

100%

100%

100%

100%

100%

 

Các số liệu khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 27
Hôm qua : 155
Tháng 06 : 2.302
Năm 2021 : 16.509